Thực Phẩm Mang Lại May Mắn Trong Dịp Tết Của Người Trung Quốc
Tiếng Trung Quốc theo lối chơi chữ và tượng hình, các từ đồng nghĩa cũng được sử dụng. Tên của các nguyên liệu hoặc thực phẩm được phục vụ nghe tương tự như các từ và cụm từ bày tỏ sự mong muốn trong năm mới của người Trung Quốc.
Bạn hãy cùng iCook khám phá những biểu tượng may mắn trong dịp Tết ở đất nước láng giềng của chúng ta nhé!
Các loại quả
Các loại trái cây tươi tượng trưng cho cuộc sống và sự khởi đầu mới Quả mơ (xìngfǔ): Vàng, của cải

Nguồn ảnh: ifelix
Quả táo tây (píngguǒ) :Sự khôn ngoan, hòa bình
Quả chuối (xiāngjiāo):Sự rạng danh trong công việc, học tập
Dừa (yēzi), cùi dừa (yēròu), nước dừa (yēzhī):Sự đoàn kết bên nhau
Nho (pútao):Sự giàu có, sung túc, con đàn cháu đống, sự sinh sôi, nảy nở, gia đình hòa thuận

Nguồn ảnh: sunset
Quả đại táo, táo tàu (zǎo):Của cải, sự thịnh vượng, sự sinh sôi, nảy nở
Quả quất (jīn jú), quả cam (gānjú):Vàng, của cải,
Quả quýt (jú):May mắn
Quả vải (lìzhī):Quan hệ gần gũi trong gia đình

Nguồn ảnh: cestaspararegalo
Quả dứa (fènglí):Sự giàu có, may mắn, quản lý tài sản tốt
Quả lựu (shíliu):Nhiều con cái
Quả bưởi (yòuzi):Sự sung túc, thịnh vượng, sức khỏe tốt, gia đình đoàn kết
Quả đào (táo):Sự giàu có, sung túc, tuổi thọ, của cải cho con cháu

Nguồn ảnh: treasure-island
Quả bí đỏ (nánguā):Sự thịnh vượng, sung túc, may mắn
Quả óc chó (hétàorén):Cả gia đình hạnh phúc
Quả gioi (pú táo):Sự bình yên, không có chiến tranh

Nguồn ảnh: englishcafe
Dưa hấu (guā):Gia đình đoàn kết
Các loại hạt Hạt cây bạch quả (bái guǒ hoặc yín xìng):Hy vọng cho bạc, của cải

Nguồn ảnh: wildmanstevebrill
Hạt điều (yāoguǒ):Vàng, tiền Hạt sen (lián zĭ): Sự đầy đủ (Con trai, con gái) Hạt (zǐ)
Hạt sen, hạt dưa…:Có nhiều con
Các loại rau, củ… Các loại đậu đỗ, đậu phụ (dòu fǔ, tofu):Phước lành

Nguồn ảnh: plantsciences
Giá đỗ (dòu yá), rau mầm (yín yá):Sự hào hứng, tích cực
Rau xanh (lǜyècài):Quan hệ gần gũi trong gia đình
Rau trộn (shíjǐn shūcài):Gia đình hòa thuận
Rau diếp (shēngcài):Sự thịnh vượng, các món rau diếp cuộn, quả nhãn biểu thị sự mong muốn có con trai
Hẹ (jiǔcài):Sự mãi mãi, vô tận, cuộc sống dài lâu

Nguồn ảnh: wordpress
Rêu đen (fàcài):Của cải
Cải bắp:Của cải
Cà rốt (hú luóbo hay hóng luóbo):Chúc may mắn
Mộc nhĩ (mù ěr):Sự trường tồn, tuổi thọ
Củ hành (yángcōng):Sự khôn ngoan
Đậu phộng (hạt lạc) (huāshēng):Sức khỏe, tuổi thọ, sự an bình, liên tục phát triển, sự thịnh vượng
Nấm đông cô (dōnggū):Tuổi thọ
Đậu Hà Lan (hélándòu):Sự đoàn kết
Ngô (yùmǐ):Sự trưởng thành,
Ngô ngọt (tián yùmǐ):Sự trưởng thành, sự gia tăng

Nguồn ảnh: alibaba
Củ dong:Cuộc sống tốt đẹp
Măng tre (zhúshēng):Sự sống dài lâu
Hoa ly vàng (jīnzhēn):Của cải

Nguồn ảnh: wholeblossoms
Thịt động vật Con tôm (dàxiā):Sự hăng hái,(xiǎoxiā): Hạnh phúc

Nguồn ảnh: wordpress
Bào ngư (Hay con sên biển: fù):Tượng trưng cho vận may, của cải, giàu sang
Con gà (jīròu):Sự thịnh vượng, sự đoàn tụ gia đình, niềm vui (lưu ý: Đầu, đuôi và bàn chân gà tượng trưng cho sự đầy đủ)
Vịt (yāròu), trứng (dàn):Sự sinh sôi
Con cá (yú):Sự dư thừa.
Bong bong cá (yúdàn), thịt viên (ròuwán):Sự đoàn tụ
Sò điệp (shànbèi):Mở ra một chân trời mới,
Sò cuộn (gānbèi):Vàng, của cải

Nguồn ảnh: blogspot
Con hàu (mǔlì):Kinh doanh thuận lợi
iCook.vn kính chúc quý khách tìm được những thông tin có ích. Xin cảm ơn!
Các từ khóa khác: